Lưu Danh Rêng

Quê quánLiên Sơn- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 7/6/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064800]: Lietsi {Họ tên=Lưu Danh Rêng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23900, Quê quán=Liên Sơn- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9224 (số thứ tự 1064800).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Danh Rêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Danh Rêng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 7/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Khánh Gia Hưng- Gia Viễn-
  2. Hoàng Văn Hy Gia Phú- Gia Viễn-
  3. Hoàng Văn Hy Gia Phú- Gia Viễn-
  4. Lưu Danh Rêng Liên Sơn- Gia Viễn-
  5. Nguyễn Văn Dí sinh 1946 · Hữu Định- Châu Thành-
  6. Nguyễn Văn Dí Hữu Định- Châu Thành-
  7. Nguyễn Văn Long Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên-
  8. Nguyễn Văn Long Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên-
  9. Nguyễn Văn Lộng Cẩm Nhướng- Cẩm Xuyên-
  10. Phạm Bá Hùng Hoa Động- Thủy Nguyên-
  11. Phạm Bá Trạch Hồng Phong- Nho Quan-
  12. Phạm Bá Trạch Hồng Phong- Nho Quan-