Nguyễn Danh Hinh

Năm sinh1940
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giang-
Ngày hy sinh 5/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067209]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Hinh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25298, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11633 (số thứ tự 1067209).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Hinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 5/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tình sinh 1946 · Đồng Bảng- Mai Châu-
  2. Nguyễn Danh Hinh sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giang-
  3. Nguyễn Đình Hinh sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  4. Nguyễn Đình Hinh Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  5. Nguyễn Xuân Đan sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín-
  6. Nguyễn Xuân Đan sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín-
  7. Nguyễn Xuân Đang Hồng Châu- Thường Tín-
  8. Phạm Văn Nhẫn sinh 1947 · Xã Cộng- Vụ Bản-
  9. Phạm Văn Nhẫn Cộng Hòa- Vụ Bản-
  10. Tạ Văn Dần Mỹ Thái- Lạng Giang-
  11. Tạ Văn Dần Mỹ Thái- Lạng Giang-
  12. Tạ Văn Dần Mỹ Thái- Lạng Giang-