Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

527 người khớp “Danh” trong 91 danh sách · trang 13/18

  1. Nguyễn Danh Trù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Lộc- Nam Đàn- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Nhân Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Nhân Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền Tây- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạnh Tiến- Bình Lục- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạnh Tiến- Bình Lục- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền Tây- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Như Xuân Đanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Lập- Bình Giang- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Danh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hữu Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Danh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Thái Văn Dảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Thành Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  25. Thái Văn Dảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hựu Thành Hạ- Đức Hòa- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Chu Danh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/3/1972 Lô 1 Số 39 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Đồng Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 121 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Danh Dục Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/11/1972 Lô 10 Số 117 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Danh Quảng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 31 Xem đầy đủ →
  30. Danh sách liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu -19 Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu