Nguyễn Danh Dục

Năm sinh1954
Quê quánNam Tân- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 2/11/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 117
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085215]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Dục, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=2/11/1972, Quê quán=Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 117}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1637 (số thứ tự 1085215).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Dục” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Danh Dục” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 2/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Tôn Kính sinh 1951 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  2. Phạm Văn Nùng sinh 1950 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh · F312
  3. Phan Trọng Sỹ sinh 1953 · Đức Lại- Đức Thọ- Hà Tĩnh · F312