Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 5/12

  1. Mai Hắc Đế (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đăng Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Tiên Dương- Giao Châu- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  3. Ngô Anh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Doãn- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Chôn cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam Xem đầy đủ →
  4. A De Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Xũ Ná- Xã Tăng Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 1965 Đak Pét Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đình Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cộng Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút thuộc E6, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Trần Lê Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 5- Châu Phong- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tá Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/2/1965 Đông nam làng Kon Nhenh cách 1 cây số Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/10/1965 Tây Bắc Plei Me Gia lai Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Chung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định Hy sinh: 19/11/1965 Nghĩa trang Mê Wal, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Giữa- Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1965 d2 cũ Xem đầy đủ →
  13. Đào Minh Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Trại- Tiên hương- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/8/1966 cách An Tá 2 giờ, Tây Bắc H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Cách bãi C9-500m, tây Sa Thày, nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường số 8-500m Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nam Đài- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Đình Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đề Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đầm- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Lý- Hoàng Định- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Trạm xá Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Xá- Kiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc làng Gia Liên 1 giờ Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1966 Quân y E33 Chư Pông Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lâm- Hùng Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc 1h Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Bùi Quang Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Giang Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đình Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Tải- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1966 Đông bắc đường 8 200m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.