Vũ Đình Đê

Năm sinh1942
Quê quánPhù Tải- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Gia Vằm, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đông bắc đường 8 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024293]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Đê, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Phù Tải- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đông bắc đường 8 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4716 (số thứ tự 1024293).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Đê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quýnh
  2. Nguyễn Văn Mùi
  3. Bùi Duy Liệu
  4. Đinh Khắc Đăng
  5. Nguyễn Võ Nam
  6. Lê Doãn Ba
  7. Nguyễn Sỹ Cháu
  8. Nguyễn Đình Hướng
  9. Trần Đức Kỳ
  10. Trần Công Bửu
  11. Võ Như Tứ
  12. Nguyễn Văn Kếnh
  13. Nguyễn Văn Nô
  14. Nguyễn Trọng Ngọc
  15. Lương Văn Bát
  16. Vũ Đức Thọ
  17. Đào Duy Viễn
  18. Phạm Văn Ứng
  19. Đinh Tất Kính
  20. Trần Quốc Khánh
  21. Trần Ngọc Dư
  22. Hà Huy Điển
  23. Phùng Văn Vừng
  24. Đào Duy Lan
  25. Lã Duy Triệu
  26. Tăng Xuân Cáp
  27. Tăng Doãn Kha
  28. Trần Đức Vinh