Bùi Duy Liệu

Năm sinh1943
Quê quánMỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 18/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Gia Vằn Đắc Lắc
Vị trí mộ Cách đường 8 200m hướng Đông Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021075]: Lietsi {Họ tên=Bùi Duy Liệu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằn Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cách đường 8 200m hướng Đông Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1498 (số thứ tự 1021075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Duy Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Duy Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quýnh
  2. Nguyễn Văn Mùi
  3. Đinh Khắc Đăng
  4. Nguyễn Võ Nam
  5. Lê Doãn Ba
  6. Nguyễn Sỹ Cháu
  7. Nguyễn Đình Hướng
  8. Trần Đức Kỳ
  9. Trần Công Bửu
  10. Võ Như Tứ
  11. Nguyễn Văn Kếnh
  12. Nguyễn Văn Nô
  13. Nguyễn Trọng Ngọc
  14. Lương Văn Bát
  15. Vũ Đức Thọ
  16. Đào Duy Viễn
  17. Phạm Văn Ứng
  18. Đinh Tất Kính
  19. Trần Quốc Khánh
  20. Trần Ngọc Dư
  21. Hà Huy Điển
  22. Phùng Văn Vừng
  23. Đào Duy Lan
  24. Lã Duy Triệu
  25. Tăng Xuân Cáp
  26. Tăng Doãn Kha
  27. Vũ Đình Đê
  28. Trần Đức Vinh