Nguyễn Văn Mùi
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Sơn- Tiến Sơn- Kim Bảng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 18/02/1966 |
| Nơi hy sinh | Đào ngũ |
| Vị trí mộ | Trạm 10, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021059]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mùi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Đông Sơn- Tiến Sơn- Kim Bảng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đào ngũ, Vị trí mộ=Trạm 10, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1482 (số thứ tự 1021059).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mùi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quýnh
- Bùi Duy Liệu
- Đinh Khắc Đăng
- Nguyễn Võ Nam
- Lê Doãn Ba
- Nguyễn Sỹ Cháu
- Nguyễn Đình Hướng
- Trần Đức Kỳ
- Trần Công Bửu
- Võ Như Tứ
- Nguyễn Văn Kếnh
- Nguyễn Văn Nô
- Nguyễn Trọng Ngọc
- Lương Văn Bát
- Vũ Đức Thọ
- Đào Duy Viễn
- Phạm Văn Ứng
- Đinh Tất Kính
- Trần Quốc Khánh
- Trần Ngọc Dư
- Hà Huy Điển
- Phùng Văn Vừng
- Đào Duy Lan
- Lã Duy Triệu
- Tăng Xuân Cáp
- Tăng Doãn Kha
- Vũ Đình Đê
- Trần Đức Vinh