Trần Đức Vinh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hoà- Liên Nam- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 18/02/1966 |
| Nơi hy sinh | Buôn Gia Vằm, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Cách đường 8 khoảng 200m phía đông bắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024299]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Vinh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/02/1966, Quê quán=Nam Hoà- Liên Nam- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Cách đường 8 khoảng 200m phía đông bắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4722 (số thứ tự 1024299).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Vinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 18/02/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quýnh
- Nguyễn Văn Mùi
- Bùi Duy Liệu
- Đinh Khắc Đăng
- Nguyễn Võ Nam
- Lê Doãn Ba
- Nguyễn Sỹ Cháu
- Nguyễn Đình Hướng
- Trần Đức Kỳ
- Trần Công Bửu
- Võ Như Tứ
- Nguyễn Văn Kếnh
- Nguyễn Văn Nô
- Nguyễn Trọng Ngọc
- Lương Văn Bát
- Vũ Đức Thọ
- Đào Duy Viễn
- Phạm Văn Ứng
- Đinh Tất Kính
- Trần Quốc Khánh
- Trần Ngọc Dư
- Hà Huy Điển
- Phùng Văn Vừng
- Đào Duy Lan
- Lã Duy Triệu
- Tăng Xuân Cáp
- Tăng Doãn Kha
- Vũ Đình Đê