Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

215 người khớp “Dương Văn Đường” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệu Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chúc Cường- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 (18-10)03 04 Diên Bình Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hán Xuyên- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đệ Tam- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1973 (57-58)02 khu vực suối Trâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thọ- Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ số 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa Hy sinh: 7/3/1972 (75-18)01 mảnh bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 35 Hàng Đồng- Thị xã Nam Hà Viện 10 mộ 3 Binh trạm Bắc Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1973 71-21-04 1/5000 Plư Mơ Rông Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/04/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1972 Phẫu E66, mai táng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Thạch Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1975 Buôn Ma Chí, H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hòa- Mỹ Tân- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/11/1975 99.2-78.2 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Đông nam Ia Na Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nô Đạo- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (90-20)02 03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Phương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1967 Bệnh xá tỉnh Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Ninh- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 3/1/1973 (32-01)01 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 14, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hợp- Mê Linh- Vĩnh Phú mộ 84 hàng 3, NT 3A,Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 46- Lê Lợi- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 116, hàng 9, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 7, hàng 7, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cát Hnah- Phú Cát- Bình Định Hy sinh: 2/7/1974 Đ76. BTB Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.