Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Dương Thanh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Dương Hồng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trực Nghĩa - Nam ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 818/268 Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  5. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Dương Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  8. Dương Nguyên Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Dương Hông Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Miền Bắc Hy sinh: 3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Dương hồng Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1929 · Cao Lạng Hy sinh: 1954 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 03/11/1988 Xem đầy đủ →
  12. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
  13. Dương Thanh (H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Dương Nguyên Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: 818/268 Hy sinh: 08/1974 Xem đầy đủ →
  17. Dương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/10/1967 Cây số 60 đường 21, cách 4km về hướng Quảng Cư Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 (79-13)08 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Dương Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (772-14) Đường 14 Tân Phú Xem đầy đủ →
  20. Dương Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  22. Dương Hải Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Mai táng tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Ngoài- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 (78-25)07 Cheo Reo m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. Dương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.