Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 49/97

  1. Dương Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tổ 4- Khu 3- thị xã Yên Bái Hy sinh: 29/08/1974 (7-19)03 mộ 8 Plei Breng 1/50000 nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Dương Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bích Trang- Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  3. Dương Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1969 A4, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1973 (80-12)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Phương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1967 Bệnh xá tỉnh Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Giao mộ 4 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1966 Tây làng Đắc Bù H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Ninh- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 3/1/1973 (32-01)01 Xem đầy đủ →
  9. Dương Trọng Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao Mật Thượng- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1972 (18-96)06 nghĩa trang c24 mộ 6 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →
  11. Dương Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt An- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (10-99)03 Ple Breng Xem đầy đủ →
  12. Dương Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đôn Thư- Kim Thư- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1972 (09-00)03 NT: F3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Trung- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 59.700 x 46.685 Xem đầy đủ →
  14. Dương Bá Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Ba- Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng (45-90)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Đướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 10/8/1973 (29-05)07 Bảo Đức mộ 20 Xem đầy đủ →
  16. Dương Công Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trạch Xá- Tân Hồng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (28-04)06 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Mơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1973 (78-22)09 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Khánh- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Thái- Phúc Thành- Kim Thành- Hải Hưng (00-20)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Hạnh- Tiên Lữ- Hải Hưng Mộ 507, hàng 13, NT3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 216, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 423,Nghĩa trang 3A Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1979 mộ 9 hàng 14, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Đông- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/09/1978 mộ 137, NT F31 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Sơn Trường- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/6/1979 mộ 27, NT F31, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Dương Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam An- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1977 mộ 3 hàng 14, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978 mộ 8 hàng 2, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Kiều Xuân Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/12/1977 mộ 6 hàng 11, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu