Dương Văn Lịch

Quê quánPhổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 1/11/1966
Vị trí mộ Tây làng Đắc Bù H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049716]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Lịch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24412, Quê quán=Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây làng Đắc Bù H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30139 (số thứ tự 1049716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Văn Phú Đa- Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Đặng Đình Hỷ Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Thiêu (Tức Từ) Đê Krong- Giang Bắc- A2- Khu 7- Gia Lai
  4. Nguyễn Quí Bì sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. A Tiến sinh 1945 · Diệp Lốc- H67- Kon Tum
  6. A Tiến sinh 1945 · Diệp Lộc- H67- Kon Tum
  7. Phí Văn Nham sinh 1937 · Đông A- Đông Á- Đông Quan- Thái Bình
  8. Nguyễn Đình Cẩn Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Thu Phước sinh 1945 · 2A ngõ 9- Đội Cấn- Hà Nội
  10. Trần Văn Chữ Lan Đình- Trấn Yên- Yên Bái
  11. Nguyễn Văn Biều sinh 1945 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây