Dương Văn Chiến

Năm sinh1958
Quê quánAn Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/08/1978
Nơi hy sinhchiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 216, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050589]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Chiến, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=14/08/1978, Quê quán=An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 216, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31012 (số thứ tự 1050589).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Chiêu sinh 1957 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà bắc
  2. Chu Hữu Cầu sinh 1957 · Đại Đồng- Đông Xuân- Sông Lô- Vĩnh Phú
  3. Lê Thanh Bình sinh 1956 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Nguyễn Quang Dung sinh 1958 · An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng
  5. Nông Văn Dự sinh 1956 · Liễu Đô- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn
  6. Đinh Văn Hòa sinh 1952 · Gia Sinh- Gia Viễn- Hà Nam Ninh
  7. Trần Đình Quynh sinh 1956 · Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
  8. Vũ Đình Tín sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  9. Bùi Văn Thanh sinh 1960 · Đông Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  10. Đỗ Đình Tại sinh 1959 · An Khê- Tiến Hải- Thái Bình