Nông Văn Dự

Năm sinh1956
Quê quánLiễu Đô- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 14/08/1978
Vị trí mộ Mộ 71, hàng 6, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051002]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Dự, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=14/08/1978, Quê quán=Liễu Đô- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 71, hàng 6, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31425 (số thứ tự 1051002).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Chiêu sinh 1957 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà bắc
  2. Dương Văn Chiến sinh 1958 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  3. Chu Hữu Cầu sinh 1957 · Đại Đồng- Đông Xuân- Sông Lô- Vĩnh Phú
  4. Lê Thanh Bình sinh 1956 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Nguyễn Quang Dung sinh 1958 · An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng
  6. Đinh Văn Hòa sinh 1952 · Gia Sinh- Gia Viễn- Hà Nam Ninh
  7. Trần Đình Quynh sinh 1956 · Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
  8. Vũ Đình Tín sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  9. Bùi Văn Thanh sinh 1960 · Đông Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  10. Đỗ Đình Tại sinh 1959 · An Khê- Tiến Hải- Thái Bình