Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 40/104

  1. Đỗ Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Nam Lê Phong 1 là 2h Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây Làng Rao Chanh 40' Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Thế Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đốc Tính- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Miêng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Trai Thượng- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Võ Lao- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh diền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 5000m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1965 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dương Chính- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1965 Làng Khô, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đức Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/12/1965 Làng Tung I, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1965 Chân cao điểm 875 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Vu- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Rú, cách đường 21 1 giờ về phía tây E8, K5 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Điền Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đổ Hữu Mồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 13/11/1965 Viện 1 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hạ- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/12/1965 Quân y E33, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ ĐứcTâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/07/1966 Viện 80 (Làng Mui ĐakCamPuChia) Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1966 CQY 18 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quang Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/12/1966 Xá C18E88 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Minh Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1966 Tại F6 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 4- Nhân Khang- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quần Lợi- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Đình Xứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 5- Chinh Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Pi Dốt Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 18/01/1966 Bắc Sơn, Liên Sơn, Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Hữu Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng An- Tân An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 20/04/1966 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Cảm- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1966 Đồi 185, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trịnh Nghĩa- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc C1 D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Viết Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Lâm- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1966 Cách làng An Tá, 2 giờ phía tây bắc Xem đầy đủ →
  30. Nông Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.