Đỗ Đức Tiệp

Năm sinh1942
Quê quánThanh Bình- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 1/12/1966
Nơi hy sinhBắc làng Mùi (Tây Nam KonTum)
Vị trí mộ CQY 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020990]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Tiệp, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24442, Quê quán=Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc làng Mùi (Tây Nam KonTum), Vị trí mộ=CQY 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1413 (số thứ tự 1020990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Tiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Tiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Vân
  2. Nguyễn Văn Nhiễn
  3. Nguyễn Văn Bàng
  4. Đào Trọng Tước
  5. Nguyễn Danh Tất
  6. Ngô Trọng Tài
  7. Lê Văn Nhu
  8. A Thê
  9. A Dem
  10. A Theo
  11. Phạm Thanh Long
  12. Nguyễn Đức Thụy
  13. Lại Phú Dục
  14. Nguyễn Minh Tính
  15. Công Viết Hiên
  16. Bùi Văn Chúc
  17. Lưu Đức Thắng
  18. Nguyễn Quang Thuyết
  19. Bùi Văn Tường