Lại Phú Dục

Năm sinh1939
Quê quánXóm 3 Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 1/12/1966
Nơi hy sinhC Quân y E88
Vị trí mộ C Quân y E88

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022935]: Lietsi {Họ tên=Lại Phú Dục, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24442, Quê quán=Xóm 3 Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C Quân y E88, Vị trí mộ=C Quân y E88}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3358 (số thứ tự 1022935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Phú Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Phú Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tiệp
  2. Đoàn Văn Vân
  3. Nguyễn Văn Nhiễn
  4. Nguyễn Văn Bàng
  5. Đào Trọng Tước
  6. Nguyễn Danh Tất
  7. Ngô Trọng Tài
  8. Lê Văn Nhu
  9. A Thê
  10. A Dem
  11. A Theo
  12. Phạm Thanh Long
  13. Nguyễn Đức Thụy
  14. Nguyễn Minh Tính
  15. Công Viết Hiên
  16. Bùi Văn Chúc
  17. Lưu Đức Thắng
  18. Nguyễn Quang Thuyết
  19. Bùi Văn Tường