Nguyễn Minh Tính

Năm sinh1944
Quê quánXóm 4- Yên Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 1/12/1966
Nơi hy sinhBắc làng Mùi, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022952]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Tính, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24442, Quê quán=Xóm 4- Yên Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc làng Mùi, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3375 (số thứ tự 1022952).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tiệp
  2. Đoàn Văn Vân
  3. Nguyễn Văn Nhiễn
  4. Nguyễn Văn Bàng
  5. Đào Trọng Tước
  6. Nguyễn Danh Tất
  7. Ngô Trọng Tài
  8. Lê Văn Nhu
  9. A Thê
  10. A Dem
  11. A Theo
  12. Phạm Thanh Long
  13. Nguyễn Đức Thụy
  14. Lại Phú Dục
  15. Công Viết Hiên
  16. Bùi Văn Chúc
  17. Lưu Đức Thắng
  18. Nguyễn Quang Thuyết
  19. Bùi Văn Tường