Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 18/104

  1. Đỗ Minh Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Phú - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Khắc Hê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Mậu Hòa - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hướng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Mỹ - Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiết Thiết - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đình Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tình Thôn - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Thanh - Quyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Tiến Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 15 - An Tứ, Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Tiến Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thảo - Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Bôi - Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 111 Đồng Trực - Quất Thượng - Việt Trì Đơn vị: Đại đội 8,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đại H Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Xá - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Huy Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Giáp - Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 3 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Ngọc Cấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Hoành Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Hiệp - Liên Hiệp - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đại Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Tất Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đức Mãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Cựu - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Bá Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Luân Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phò Đoảng - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.