Lê Xuân Chiều
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 7/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10227 (số thứ tự 10226).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Chiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Chiều” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Lai d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Kiều Đình Cưởng d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Ngô Thê Kiểm Trinh sát,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Phán Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Ngô duy Phúng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Mong Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hứa Văn Thị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Văn Huệ Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Mạch Văn Kích Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Danh Cầm Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Đốp Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phan Xuân Cương Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Huy Thịnh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Văn Cường Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Đình Củ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Văn Sử Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Hữu Khoa Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hà Kim Nghĩa Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Xuân Tậu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Huấn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Công Trứ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Văn Ảo Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Thường Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Ngọc Vĩnh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Lộc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đoàn Quang Hưu Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Võ Xuân Tùng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa