Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 12/104

  1. Đỗ Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hữu Bi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lai Xá - Minh Lạng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Thơn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Niên - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hồng Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 4 - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Mạnh Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quang - Gi Sàng - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hoan - Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tổ Chúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Cuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hoàng Thăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Trong - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương An - Phương Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trần Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Thị - Phú Cường - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lụa - Yên Bình - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1977 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Quang Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Duy Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đình Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.