Khúc Xuân Đễ

Năm sinh1939
Quê quánNhân Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1964
Ngày hy sinh 6/5/1969
Nơi hy sinhH6 - Cầu Ê Tâng Lộ 14 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5470 (số thứ tự 5469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khúc Xuân Đễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khúc Xuân Đễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Lãnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Bệnh Xá E, Làng Đề Tul - Xã Đề A, Khu 6 - Gia Lai
  2. Nguyễn Xuân Minh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin, Khu 6 - Gia Lai
  3. Nguyễn Trọng Quang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin, khu 6 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Thạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin, Khu 6 - Gia Lai
  5. Bùi Văn Thanh Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin ,Khu 6 - Gia Lai
  6. Lê Xuân Đáp Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thuận Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin, Khu 6 - Gia Lai
  8. Hoàng Xuân Quốc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lại Văn Soạn Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.05 bản đồ UTM 1/50.000