Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 43/56

  1. Đào Minh Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đào Minh Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Minh Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đào Minh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đào Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Minh Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng Doãn- Đoan Hùng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Mộng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Nghi Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Chạy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đào Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đào Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đào Ngọc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đào Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Miện- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đào Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tương- Sơn Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đào Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thức Trang- Bình Giang- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đạo Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đào Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Thái Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đào Như Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đào Phú Thiết (Thiếc) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.