Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Dôn” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 11/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Quí Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kinh Lương - Đình Quảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Đon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  17. Lý Văn Dờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lâm - Thanh Lâm - Ba Chỡ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Đờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Đỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Don Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Dợn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Trường đảng/Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Vân Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/6/74 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Hữu Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Pleime Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.