Phạm Huy Đon

Năm sinh1951
Quê quánMinh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 11/10/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông nam Chư Pông, E4, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6420 (số thứ tự 6419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Đon” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Đon” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tý sinh 1949 · Thiệu Chính - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 PLây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Chiến sinh 1951 · Phù Mỹ - Phù Vinh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Chư Pông, E4, Khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Cảnh sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trịnh Trọng Đồng sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vi Văn Hạc sinh 1944 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam Chư Pông, E4, khu 5 - Gia Lai
  6. Phạm Quốc Huê sinh 1953 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Sửu sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trương Mạnh Tuệ sinh 1949 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Thế Tước sinh 1946 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Văn Viễn sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Cao Vỹ sinh 1953 · Phú Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai
  12. Lưu Thế Ích sinh 1940 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Lịch sinh 1947 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Lăng Văn Khoài sinh 1949 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3