Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

721 người khớp “Dân” trong 92 danh sách · trang 17/25

  1. Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Bá Thước- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Huy Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Huy Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Liêm- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Như Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · TT Xuân Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phan Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phan Tất Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lợi- Yên Thủy- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Thân Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 118 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/11/1972 Lô 1 Số 119 Xem đầy đủ →
  21. Tô Thành Dân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 10 Số 114 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/7/1972 Lô 10 Số 115 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Khánh Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 1 Số 113 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 1 Số 114 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 1 Số 115 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/8/1972 Lô 1 Số 116 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312, Đơn vị= Hy sinh: 30/8/1972 Lô 1 Số 115 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/8/1972 Lô 1 Số 116 Xem đầy đủ →
  29. Đậu Xuân Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/7/1972 Lô 10 Số 116 Xem đầy đủ →
  30. Quách Tô Đàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thạch Mỹ- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/10/1972 Lô 10 Số 140 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu