Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

721 người khớp “Dân” trong 92 danh sách · trang 16/25

  1. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khê- Thanh Ba- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1919 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Lai- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Thanh- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hòa- Chí Ninh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Vĩnh Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hùng- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu