Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
721 người khớp “Dân” trong 92 danh sách · trang 15/25
- Lương Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hùng- Kim Động- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nậm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nẫm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lộc- Nghi Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Đô- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Đàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 31/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu