Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

721 người khớp “Dân” trong 92 danh sách · trang 14/25

  1. Dương Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Phú- Thư Trì- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Định- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Định Tây- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Cư- Cao Lộc- Hy sinh: 21/7/1974 Xem đầy đủ →
  14. Kim Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hòa- Thủ Đức- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Bá Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đăng Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đăng Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Môn Sơn- Con Cuông- Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lô Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mon Sơn- Con Cuông- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lương Khắc Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Khắc Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu