Nguyễn Văn Dàn

Năm sinh1948
Quê quánĐoan Thượng- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 3/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073433]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dàn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24871, Quê quán=Đoan Thượng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17857 (số thứ tự 1073433).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 3/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bình sinh 1948 · Tân Thanh- Hữu Lũng-
  2. Hoàng Văn Bình Tân Thanh- Hữu Lũng-
  3. Hoàng Văn Bỉnh Ngô Quyền- Tiên Lữ-
  4. Lê Đăng Lập Tam Giang- Yên Phong-
  5. Lê Đăng Lập Tam Giang- Yên Phong-
  6. Lê Đăng Lập Tam Giang- Yên Phong-
  7. Lê Ngọc Đồng sinh 1941 · Quang Khải- Kiến Xương-
  8. Nguyễn Văn Dàn Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  9. Nguyễn Văn Dâng sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  10. Nguyễn Văn Đô sinh 1945 · Sơn Hà- Nho Quan-
  11. Nguyễn Văn Đô Sơn Hà- Nho Quan-
  12. Nguyễn Văn Đô Sơn Hà- Nho Quan-
  13. Nguyễn Văn Sáu Thới An- Châu Thành-
  14. Nguyễn Văn Só sinh 1945 · Thới An- Châu Thành-
  15. Nguyễn Văn Só sinh 1945 · Thới An- Châu Thành-
  16. Phạm Công Hòa Đông Kinh- Đông Quan-
  17. Phạm Văn Sang Gia Châu- Gia Viễn-
  18. Phạm Văn Sang Gia Châu- Gia Viễn-