Nguyễn Văn Dần

Năm sinh1953
Quê quánHương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 30/8/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 115
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085136]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dần, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/8/1972, Quê quán=Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 115}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1556 (số thứ tự 1085136).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu An sinh 1946 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng · F 320 (Sư đoàn 320)
  2. Phùng Văn Chỉ sinh 1953 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú · F312
  3. Nguyễn Văn Dần sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Đức Di sinh 1949 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  5. Đậu Khắc Đình sinh 1953 · Đồng Lãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  6. Nguyễn Hồng Dũng sinh 1945 · Hiệp Hoà- Chí Linh- Hải Hưng · F320
  7. Hoàng Văn Dương sinh 1952 · Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh · F320
  8. Nguyễn Quang Hạnh sinh 1953 · Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  9. Vũ Đức Hoà sinh 1953 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc · F320
  10. Trần Văn Hợp sinh 1952 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình · F320
  11. Đinh Văn Lương sinh 1953 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh · F320
  12. Đỗ Văn Nga sinh 1954 · Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  13. Phạm Văn Sáu sinh 1952 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh · F320
  14. Nguyễn Hữu Tâm sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320