Vũ Đức Hoà

Năm sinh1953
Quê quánĐình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 30/8/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 200
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085312]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Hoà, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/8/1972, Quê quán=Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 200}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1734 (số thứ tự 1085312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Hoà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Hoà” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Đức Hoà” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu An sinh 1946 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng · F 320 (Sư đoàn 320)
  2. Phùng Văn Chỉ sinh 1953 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú · F312
  3. Nguyễn Văn Dần sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh · F312
  4. Nguyễn Văn Dần sinh 1953 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Đức Di sinh 1949 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  6. Đậu Khắc Đình sinh 1953 · Đồng Lãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  7. Nguyễn Hồng Dũng sinh 1945 · Hiệp Hoà- Chí Linh- Hải Hưng · F320
  8. Hoàng Văn Dương sinh 1952 · Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh · F320
  9. Nguyễn Quang Hạnh sinh 1953 · Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  10. Trần Văn Hợp sinh 1952 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình · F320
  11. Đinh Văn Lương sinh 1953 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh · F320
  12. Đỗ Văn Nga sinh 1954 · Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  13. Phạm Văn Sáu sinh 1952 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh · F320
  14. Nguyễn Hữu Tâm sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320