Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Cuă” trong 53 danh sách

  1. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  2. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Ngọc Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Xuân Cửu, Nam Hà Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Cựa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Thạch Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trần Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Đc Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Cứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 7/12/1966 Xá E33 làng Tung, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Cuă Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · - - Hy sinh: 16/07/1967 NT viện 4 gần làng in Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Của Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bách Trung- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 23/03/1968 Điểm 2D, mộ 19, ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Cựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Dương Minh Châu- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Quang- Phú Minh- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Duy Cưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Huy Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.