Của

Quê quánMiền Bắc
Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhTỉnh Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004130]: Lietsi {Họ tên=Của, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Miền Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tỉnh Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4517 (số thứ tự 1004130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Của” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Của” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Chạy
  2. Trần Ngọc Toàn Sư 2
  3. Huỳnh Ni
  4. Nguyễn Văn Tỉa
  5. Huỳnh Th. Phong
  6. Dự Đơn vị 31
  7. Trần Văn Bồi
  8. Võ Thị Mười
  9. Nguyễn Văn Nhứt
  10. Nguyễn Văn Lễ
  11. Bùi Đức Tuy
  12. Nguyễn Đức Nhu
  13. Nguyễn văn Hạnh
  14. Phạm Ngọc Hà
  15. Lê Văn Hồng
  16. Nguyễn Văn Nấm
  17. Phạm Văn Việt
  18. Dương Đăng Thìn
  19. Ls…Lộ
  20. Lê Bằng
  21. Nguyễn Xuân An
  22. Thái Văn Lập
  23. Lê Công Lưu
  24. Hoàng Lịch
  25. Nguyễn Văn Thịnh
  26. Hoàng Đỉnh
  27. Ngô Tỉnh
  28. Dương Nhận
  29. Phạm Văn Kỳ
  30. Nguyễn Văn Quyên
  31. Nguyễn Văn Quý
  32. Lê Đức Thọ