Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.069 người khớp “Chu” trong 92 danh sách · trang 18/36

  1. Chu Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Chu Hỹ Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chợ Hoàng- Thượng Cường- Chi Lăng Hy sinh: 20/03/1972 (38-00) Ngã ba Đắk Xiêng đông sông Arum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Chu Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã Hy sinh: 19/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Thuý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Nông- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 (17-10)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Chu Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  6. Chử Kim Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Hùng- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Vệ- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 (77-90)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Chu Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1972 (69-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Chu Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Quyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Chu Đức Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Du- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/3/1972 (20 -06)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Chu Thành Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Hội- Trung Tư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972 Nghĩa trang d8 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Mật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1972 Viện 1 (gần phẫu 95, H67, Kon Tum) Xem đầy đủ →
  14. Chu Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưu Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Chu Quang Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/12/1972 (17-19)08 Xem đầy đủ →
  16. Chu Thế Dở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1972 (22-94)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (09-95)01Tây Pô Kô Xem đầy đủ →
  18. Chu Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Mấu- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1973 (98-17)07 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Khánh- Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1973 (86-12)02 Blu Breng Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Khắc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hiền Ninh- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)06 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nan Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Chủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1973 (99-18)04 Buôn Mê Thuột mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lưu Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1973 (11-81)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Chu Bá Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chu Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Đồng- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 16, 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Chu Thế Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Định- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 19/04/1974 (54-15)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1974 (89-39)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  28. Chu Quang Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  29. Chu Hồng Xuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Vị- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1975 (899-896), Mộ số 2, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thiều Khánh- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1975 Nghĩa trang Ấp Bầu Tre Tâm An Hội, Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu