Chu Thế Dở

Năm sinh1953
Quê quánLa Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/08/1972
Nơi hy sinhCăn cứ Non Nước
Vị trí mộ (22-94)04 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042110]: Lietsi {Họ tên=Chu Thế Dở, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/08/1972, Quê quán=La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Căn cứ Non Nước, Vị trí mộ=(22-94)04 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22533 (số thứ tự 1042110).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thế Dở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Thế Dở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cam A5- Huyện 5- Gia Lai
  2. Hà Văn Quảng sinh 1952 · Xóm Khám- Bản Mai- Mai Châu- Hòa Bình
  3. Ngô Doãn Phệ sinh 1944 · Đại Mẫu- Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  4. Nguyễn Đình Thịnh sinh 1953 · Ba Nhất- Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  5. Hà Thành Lòng sinh 1952 · Đồ Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú