Đỗ Văn Chủ

Năm sinh1952
Quê quánChí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 31/01/1973
Nơi hy sinhHà Lan, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (99-18)04 Buôn Mê Thuột mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043440]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Chủ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=31/01/1973, Quê quán=Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(99-18)04 Buôn Mê Thuột mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23863 (số thứ tự 1043440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Chủ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Chủ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 31/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long sinh 1948 · Nhơn An- An Nhơn- Bình Định
  2. Nguyễn Tiến Chuyền sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Tửu sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Đinh Công Đà sinh 1954 · Đông Lễ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Tiến Truyền sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Nguyễn Trọng Hạnh sinh 1953 · Đông Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An
  7. Phạm Ngọc Quyết sinh 1952 · Cao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  8. Hoàng Văn Báo sinh 1930 · Minh Đức- Hưng Vũ- Bắc Sơn
  9. Triệu Văn Lưu sinh 1949 · Trung Lợi- Trung Hòa- Chiêm Hóa
  10. Đặng Văn Thịnh sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Văn Bột sinh 1947 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Hoàng Văn Do sinh 1952 · Thiềng Hai- Lương Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
  13. Nguyễn Văn Đạt sinh 1952 · Xóm 6- Bình Hà- Xuân Thủy- Nam Hà
  14. Trần Văn Khiêu sinh 1952 · An Hưng- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà
  15. Trịnh Công Thức sinh 1953 · Phúc Hà- Tân Yên- Hà Bắc
  16. Đặng Huy Điểu sinh 1948 · Quán Đình- Đông Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  17. Vũ Công Kiên sinh 1950 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  18. Đồng Văn Hòa sinh 1954 · Tân Dân- Bình Dân- Đông Hưng- Thái Bình
  19. Phạm Văn Lai sinh 1950 · Trung Thái Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa