Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 17/29

  1. Lưu Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lý Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lý Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Mai Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngạn- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngan- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Năng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Cao- Văn Lãnh- Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Năng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Cao- Văn Lãng- Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chính Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại An- Thanh Ba- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Làng- Thanh Hà- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu