Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 16/29

  1. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lăng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Hưng Hà- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trường Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trường Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thái- Vĩnh Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 11 Bà Triệu- - Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 11- ngõ Bà Triệu- - Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lĩnh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hán- Yên Sơn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lương Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viêt Tiên- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tự- Yên Thụy- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Nguyên Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu