Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 15/29

  1. Đặng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tô Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Chinh Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tiêu Công- Tiến Châu- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Đồng Thủy- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Chinh Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lãng Liêm- Bá Thước- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Chính Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhân Khanh- Lý Nhân- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Thế Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hồng- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thôn Nhất- Nam Giang- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/9/1964 Xem đầy đủ →
  16. Dương Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thạch Thới- Thanh Chị- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Chình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Xà - Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu