Đỗ Thế Chính

Quê quánĐông Hồng- Đông Quan-
Ngày hy sinh 9/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057068]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thế Chính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Đông Hồng- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1492 (số thứ tự 1057068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thế Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thế Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Cống An Khê- Phụ Dực-
  2. Đồng Văn Bật Thúy Sơn- Thủy Nguyên-
  3. Đồng Văn Biệt Thủy Sơn- Thủy Nguyên-
  4. Lương Văn Thu Đại Đồng- Yên Bình-
  5. Lương Văn Thụ Đại Đồng- Yên Bình-
  6. Nguyễn Danh Phương Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu-
  7. Nguyễn Danh Phương sinh 1949 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu-
  8. Nguyễn Duy Tự sinh 1951 · Đình Xuyên- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Tiến Dong sinh 1944 · Quất Thượng- Việt Trì-
  10. Nguyễn Văn Nhởu sinh 1939 · Tân Kỳ- Từ Kỳ-
  11. Phạm Duy Hào Đông Kinh- Đông Quan-
  12. Phạm Duy Hào Đông Kinh- Đông Quan-