Đỗ Duy Chinh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Định Công- Yên Định- |
| Ngày hy sinh | 14/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1056847]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Duy Chinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/4/1972, Quê quán=Định Công- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1271 (số thứ tự 1056847).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Duy Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Duy Chinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 14/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Thanh Nhàn Tân Việt- Yên Mỹ-
- Đoàn Như Dâng Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
- Đoàn Văn Dâng sinh 1941 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
- Dương Đắc Chấn sinh 1953 · Xuân Lâm- Thuận Thành-
- Dương Văn Hoàn sinh 1939 · Tiên Xá- Tiên Yên-
- Dương Văn Hoàng sinh 1939 · Điền Xá- Tiên Yên-
- Hà Đại Liên sinh 1952 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
- Hà Văn Chình Tân Ninh- Đà Bắc-
- Hà Văn Thình sinh 1948 · Tân Ninh- Đà Bắc-
- Hoàng Ca Sâm sinh 1941 · Thu Cúc- Thanh Sơn-
- Hoàng Cao Khá (Khà) sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Mỹ-
- Hoàng Văn Hùng Yên Du- Phú Lương-
- Hoàng Văn Xoa Nam Đồng- Nam Sách-
- Hoàng Văn Xương sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái-
- Hoàng Văn Xương sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái-
- Lê Đức Lựng sinh 1944 · Lạng Phong- Nho Quan-
- Lê Hồng Can sinh 1949 · Khánh Hòa- Yên Khánh-
- Lê Như Lệ sinh 1952 · Chi Lăng- Chương Mỹ-
- Lê Như Lệ Chi Lăng- Chương Mỹ-
- Lê Trọng Cả sinh 1950 · Dân Quyền- Triệu Sơn-
- Lê Trường Chính sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc-
- Lê Trường Chính sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc-
- Mai Xuân Ích sinh 1945 · Nga Trung- Nga Sơn-
- Ngô Văn Thắng sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
- Ngô Văn Thắng sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
- Ngô Văn Thắng sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
- Nguyễn Bá Thịnh sinh 1952 · Xuân Bình- Thọ Xuân-
- Nguyễn Công Đồng Đức Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Công Suất Đại Đồng- Thường Tín-
- Nguyễn Đào Dũng sinh 1950 · Đông Quan- Thị xã Thái Nguyên-
- Nguyễn Đào Dũng Đồng Quang- -
- Nguyễn Hữu Chân(Thân) sinh 1950 · Thanh Xuân- Thanh Chương-
- Nguyễn Hữu Nghĩa sinh 1930 · Trung Thành- Vũng Liêm-
- Nguyễn Hữu Nghĩa Trung Thành- Vũng Liêm-
- Nguyễn Hữu Thụ sinh 1948 · Trường Uyên- Gia Khánh-
- Nguyễn Hữu Thụ Trường Yên- Gia Khánh-
- Nguyễn Hữu Thụ Trường Yên- Gia Khánh-
- Nguyễn Hữu Thụ sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh-
- Nguyễn Ích Thức sinh 1948 · Tân Dân- Khoái Châu-
- Nguyễn Ích Thức sinh 1948 · Tứ Dân- Khoái Châu-
- Nguyễn Ích Thức sinh 1948 · Tứ Dân- Khoái Châu-
- Nguyễn Như Ý sinh 1948 · Đông Đô- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Be Thanh Phú Long- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1949 · Hải An- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Bình Hải An- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Hồ Minh Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Văn Hồ sinh 1953 · Ninh Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1952 · Yên Minh- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Khánh Yên Minh- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Mão sinh 1952 · Tam Nông- Hưng Hà-
- Nguyễn Văn Pha sinh 1952 · Đông Hưng- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Pha Đông Hưng- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Phiên sinh 1952 · Châu Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Phiên Chân Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Quyên sinh 1950 · Xuân Dương- Thanh Oai-
- Nguyễn Văn Quyên Xuân Dương- Thanh Oai-
- Nguyễn Văn Sảng Yên Thắng- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Sảng Yên Thắng- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Sỏng sinh 1952 · Yên Thắng- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Suốt sinh 1951 · Bình Minh- Khoái Châu-