Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 18/29

  1. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Phương- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyến- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Năng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Chiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tứ- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu