Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 27/28

  1. Phạm Chí Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Chí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Chí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Công Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phan Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hòa- Châu Phú- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phan Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nghĩa- Sơn Tây- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Quyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Tiến Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.