Phạm Hùng Chi

Quê quánNga Điền- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 1/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080703]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hùng Chi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25934, Quê quán=Nga Điền- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25127 (số thứ tự 1080703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hùng Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hùng Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lệ Quý Chúng
  2. Lê Quý Chưng
  3. Lê Văn Tiến
  4. Lê Văn Tiến
  5. Lê Văn Tiến
  6. Nguyễn Hữu Tý
  7. Nguyễn Sỹ Tuy
  8. Nguyễn Sỹ Tùy
  9. Nguyễn Văn Tám
  10. Phạm Hồng Chi
  11. Phạm Quang Kính
  12. Phạm Quang Kính
  13. Phạm Quang Kình
  14. Phạm Quang Thành
  15. Phạm Quang Thành