Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
211 người khớp “Chiêu” trong 95 danh sách · trang 4/8
- Đỗ Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thượng- Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1974 (96-85)09 Đắk Rót mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Đoài- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1972 (99520-98786) Kơ Leng 1/100000 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà bắc Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 231, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiều (Chung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Bảo- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Sen- Lương Sơn- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phong- Vũ Thư- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Tây- Hải Châu- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Thế Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Chi Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
- Chiều Văn Hàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Cả- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
- Chúc Tạ Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Uyên- La Thành- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Phú- Đà Bắc- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1973 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khải Phong- Kim Bảng- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Sơn- Giao Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thông Hội- Gò Vấp- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thông Hội- Gò Vấp- Hy sinh: 1/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thiệu Dung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hàm- Hương Sơn- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu