Nguyễn Chí Chiều
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Đoài- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 5/8/1972 |
| Nơi hy sinh | Kơ Leng |
| Vị trí mộ | (99520-98786) Kơ Leng 1/100000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049611]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Chiều, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26516, Quê quán=Đông Đoài- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kơ Leng, Vị trí mộ=(99520-98786) Kơ Leng 1/100000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30034 (số thứ tự 1049611).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Chiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Chí Chiều” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 5/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Sửu sinh 1950 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
- Rah Lan Y Liêu sinh 1951 · Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
- Chươnh sinh 1948 · Đê Cherch- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai
- Siêu Tùn sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Lan Tin sinh 1948 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Siêu Roi sinh 1951 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Đồng Xuân Quyền sinh 1954 · Đồng Lâm- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- A Dua sinh 1949 · Làng Tân Túc- Tân Túc- H30- Kon Tum
- Nguyễn Văn Am sinh 1940 · Chỉ Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Xuân Bình sinh 1951 · Thôn Đoài- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
- Sầm Văn Chanh (Thanh) sinh 1952 · Hồng Thái- Bình Gia
- Vi Văn Trọng sinh 1947 · Đông Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Phùng Văn Bích sinh 1951 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Văn Soạn sinh 1950 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phan Công Định sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định
- Nguyễn Hữu Thanh sinh 1948 · Thượng Mỹ- Đan Phượng- Hà Tây
- Phạm Văn Soát sinh 1950 · Bất Lạo- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
- Phạm Hưng Yên sinh 1945 · Phú Lợi- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng
- Mai Lâm Viên sinh 1940 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Thanh Uyên (Yên) sinh 1937 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
- Lê Văn Thặng sinh 1950 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Văn Khánh sinh 1947 · Đoàn Viên- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Khiết sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Anh sinh 1940 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
- Đỗ Ngọc Ninh sinh 1923 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Văn Kiểu sinh 1951 · Thái Hà- Thái Thụy-