Nguyễn Văn Am

Năm sinh1940
Quê quánChỉ Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/8/1972
Nơi hy sinhĐông nam Kleng
Vị trí mộ Bắc đồi 881 (06-92) ô 2, 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040002]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Am, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26516, Quê quán=Chỉ Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam Kleng, Vị trí mộ=Bắc đồi 881 (06-92) ô 2, 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20425 (số thứ tự 1040002).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Am” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Am” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sửu sinh 1950 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Rah Lan Y Liêu sinh 1951 · Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. Chươnh sinh 1948 · Đê Cherch- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai
  4. Siêu Tùn sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Rơ Lan Tin sinh 1948 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  6. Siêu Roi sinh 1951 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  7. Đồng Xuân Quyền sinh 1954 · Đồng Lâm- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. A Dua sinh 1949 · Làng Tân Túc- Tân Túc- H30- Kon Tum
  9. Vũ Xuân Bình sinh 1951 · Thôn Đoài- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  10. Sầm Văn Chanh (Thanh) sinh 1952 · Hồng Thái- Bình Gia
  11. Vi Văn Trọng sinh 1947 · Đông Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  12. Phùng Văn Bích sinh 1951 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Soạn sinh 1950 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  14. Phan Công Định sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định
  15. Nguyễn Hữu Thanh sinh 1948 · Thượng Mỹ- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Phạm Văn Soát sinh 1950 · Bất Lạo- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
  17. Phạm Hưng Yên sinh 1945 · Phú Lợi- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng
  18. Mai Lâm Viên sinh 1940 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  19. Nguyễn Thanh Uyên (Yên) sinh 1937 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
  20. Nguyễn Chí Chiều sinh 1941 · Đông Đoài- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  21. Lê Văn Thặng sinh 1950 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Vũ Văn Khánh sinh 1947 · Đoàn Viên- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  23. Nguyễn Xuân Khiết sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Anh sinh 1940 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  25. Đỗ Ngọc Ninh sinh 1923 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  26. Bùi Văn Kiểu sinh 1951 · Thái Hà- Thái Thụy-