Bùi Văn Kiểu

Năm sinh1951
Quê quánThái Hà- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 5/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054600]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Kiểu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26516, Quê quán=Thái Hà- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35023 (số thứ tự 1054600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Kiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Kiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sửu sinh 1950 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Rah Lan Y Liêu sinh 1951 · Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. Chươnh sinh 1948 · Đê Cherch- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai
  4. Siêu Tùn sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Rơ Lan Tin sinh 1948 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  6. Siêu Roi sinh 1951 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai
  7. Đồng Xuân Quyền sinh 1954 · Đồng Lâm- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. A Dua sinh 1949 · Làng Tân Túc- Tân Túc- H30- Kon Tum
  9. Nguyễn Văn Am sinh 1940 · Chỉ Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Vũ Xuân Bình sinh 1951 · Thôn Đoài- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  11. Sầm Văn Chanh (Thanh) sinh 1952 · Hồng Thái- Bình Gia
  12. Vi Văn Trọng sinh 1947 · Đông Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  13. Phùng Văn Bích sinh 1951 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Soạn sinh 1950 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Phan Công Định sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định
  16. Nguyễn Hữu Thanh sinh 1948 · Thượng Mỹ- Đan Phượng- Hà Tây
  17. Phạm Văn Soát sinh 1950 · Bất Lạo- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
  18. Phạm Hưng Yên sinh 1945 · Phú Lợi- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng
  19. Mai Lâm Viên sinh 1940 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  20. Nguyễn Thanh Uyên (Yên) sinh 1937 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình
  21. Nguyễn Chí Chiều sinh 1941 · Đông Đoài- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  22. Lê Văn Thặng sinh 1950 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Vũ Văn Khánh sinh 1947 · Đoàn Viên- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  24. Nguyễn Xuân Khiết sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Anh sinh 1940 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  26. Đỗ Ngọc Ninh sinh 1923 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa